Hoạt động bảo vệ môi trường là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 711 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động bảo vệ môi trường
hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu.
Căn cứ pháp lý: Luật Bảo vệ môi trường 2020
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động bảo vệ môi trường” 711
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển