Hoàn thành phần lớn nghĩa là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Hoàn thành phần lớn nghĩa
hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 11/2016/TT-BKHĐT Hướng dẫn lập hồ sơ mời thầu thiết kế, cung cấp hàng hóa và xây lắp (EPC)
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoàn thành phần lớn nghĩa”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển