Hoàn thành nhiệm vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7,056 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoàn thành nhiệm vụ
những người: Hoàn thành trên 70% khối lượng, chất lượng, tiến độ công việc được giao; không vi phạm các quy định nêu tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 19 Quy chế này.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2260/QĐ-BTC năm 2014 về Quy chế quản lý, sử dụng và đánh giá cán bộ đoàn thanh tra ngành Tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoàn thành nhiệm vụ” 7,056
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển