Hoàn thành chức trách nghĩa là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Hoàn thành chức trách nghĩa
đã thực hiện được nhiệm vụ mà không có phạm sai lầm lớn như quy định dưới đây. Khi xét về điểm này đối với một người nào thì không phải bình nghị hoặc nhận xét xem thế nào
Căn cứ pháp lý: Thông tư 15-TTg năm 1961 hướng dẫn Điều lệ khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến đã được bổ sung do Thông tư 75-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoàn thành chức trách nghĩa”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển