Hỏa táng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,338 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hỏa táng
Là thực hiện việc thiêu thi hài hoặc hài cốt ở nhiệt độ cao.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 23/2016/NĐ-CP về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hỏa táng” 3,338
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển