Hòa giải viên thương mại là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 178 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hòa giải viên thương mại
Bao gồm hòa giải viên thương mại vụ việc và hòa giải viên thương mại của tổ chức hòa giải thương mại được các bên lựa chọn hoặc được tổ chức hòa giải thương mại chỉ định theo đề ngh...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 22/2017/NĐ-CP về hòa giải thương mại
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hòa giải viên thương mại” 178
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển