Hòa giải viên lao động là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 97 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hòa giải viên lao động
Là người do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm để hòa giải tranh chấp lao động, tranh chấp về hợp đồng đào tạo nghề; hỗ trợ phát triển quan hệ lao động
Căn cứ pháp lý: Bộ luật Lao động 2019
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hòa giải viên lao động” 97
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển