Hòa giải viên lao động là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 97 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hòa giải viên lao động
Là công chức nhà nước có thẩm quyền giải quyết các tranh chấp lao động cá nhân giữa người lao động đối với người sử dụng lao động và các tranh chấp lao động tập thể giữa tập thể lao động với người sử dụng lao động của các cơ quan lao động quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Ở những nơi không có hội đồng hòa giải lao động cấp cơ sở theo quy định của pháp luật, hòa giải viên lao động tiến hành hòa giải các tranh chấp lao động cá nhân tại các doanh nghiệp sử dụng dưới 10 người lao động, các tranh chấp giữa người lao động, giúp việc gia đình với người sử dụng lao động, các tranh chấp về hợp đồng học nghề và phí dạy nghề. Hòa giải viên lao động phải tiến hành việc hòa giải các tranh chấp lao động chậm nhất là bảy ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hòa giải.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 209
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hòa giải viên lao động” 97
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển