Hòa giải viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 793 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hòa giải viên
người được công nhận theo quy định của Luật này để thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở.
Căn cứ pháp lý: Luật hòa giải ở cơ sở năm 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hòa giải viên” 793
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển