Hòa giải thành là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 532 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hòa giải thành
thông qua hòa giải, các bên tham gia hòa giải tự nguyện thỏa thuận về việc giải quyết toàn bộ hoặc một phần vụ việc dân sự mà phần này không liên quan đến những phần khác của vụ việc dân sự đó.
Căn cứ pháp lý: Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án 2020
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hòa giải thành” 532
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển