Hóa chất phải khai báo là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 14 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hóa chất phải khai báo
hóa chất được sản xuất, nhập khẩu thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo quy định tạiPhụ lục V Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 40/2011/TT-BCT quy định về khai báo hóa chất do Bộ Công thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hóa chất phải khai báo” 14
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển