Hộ tịch là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,413 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hộ tịch
1. Tình trạng nhân thân của một người có liên quan đến họ tên, ngày và nơi sinh, cha, mẹ, quốc tịch, kết hôn, chết. 2. Hộ tịch được xác định bằng các giấy tờ gồm: giấy khai sinh, giấy giá thú, giấy khai tử. 3. Những thay đổi về hộ tịch phải được ghi vào giấy tờ về hộ tịch như: thay đổi quốc tịch, thay đổi họ tên, cải chính ngày sinh, nuôi con nuôi, li hôn, chết, vv. 4. Việc đăng kí hộ tịch được thực hiện theo điều lệ về đăng kí hộ tịch.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 214
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hộ tịch” 4,413
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển