Hồ sơ tạm ứng:Tạm ứng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Hồ sơ tạm ứng:Tạm ứng
phương thức chi trả ngân sách trong trường hợp chưa có đủ điều kiện thanh toán trực tiếp hoặc tạm ứng để thanh toán theo tiến độ thực hiện hợp đồng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1116/QĐ-KBNN năm 2009 ban hành Quy trình giao dịch một cửa trong kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hồ sơ tạm ứng:Tạm ứng”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển