Hồ sơ, chứng từ điện tử: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Hồ sơ, chứng từ điện tử:
thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử để thực hiện các thủ tục quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quy định này.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2704/QĐ-BTC năm 2015 về thí điểm thủ tục giao dịch điện tử đối với dịch vụ công trên Cổng thông tin Kho bạc Nhà nước do Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hồ sơ, chứng từ điện tử:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển