Hiệp ước tô nhượng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Hiệp ước tô nhượng
Điều ước quốc tế về việc một quốc gia này cho một quốc gia khác thuê một vùng lãnh thổ trong một thời gian nhất định. Vd. Hiệp ước tô nhượng kí kết giữa Trung Quốc với Đức ngày 6.3.1898 về việc Đức thuê vùng Cao Trao của Trung Quốc. Điều 3 của hiệp ước ghi rằng Trung Quốc sẽ không thực hiện chủ quyền của mình đối với vùng lãnh thổ đã cho thuê trong thời gian đã thỏa thuận. Trong khi đó Trung Quốc vẫn giữ lại chủ quyền tiềm ẩn của mình, bên phía Đức không được chuyển nhượng lãnh thổ đó cho một quốc gia thứ ba.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 201
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hiệp ước tô nhượng”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển