Hiệp thương dịch vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Hiệp thương dịch vụ
sự thoả thuận giữa đơn vị cung ứng dịch vụ và người sử dụng dịch vụ về nội dung, mức phí cung ứng và sử dụng dịch vụ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 43/2018/QĐ-UBND quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hiệp thương dịch vụ”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển