Hẻm rẽ nhánh 1: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hẻm rẽ nhánh 1:
hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh của đường phố.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 42/2013/QĐ-UBND về bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Định
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hẻm rẽ nhánh 1:” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển