Hệ thống phần mềm công chứng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống phần mềm công chứng
toàn bộ các trang thiết bị máy tính, hệ thống mạng máy tính, các phần mềm máy tính và cơ sở dữ liệu, quy trình khai thác và sử dụng mạng máy tính được trang bị tại Sở Tư pháp và các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 11/2014/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và cung cấp thông tin, dữ liệu về hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản đã được công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống phần mềm công chứng” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển