Hệ thống một cửa điện tử là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 586 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống một cửa điện tử
hệ thống thông tin bao gồm phần mềm một cửa điện tử, hệ thống tra cứu trực tuyến tình trạng hồ sơ hành chính và các trang thiết bị, hệ thống mạng nội bộ, đường truyền được triển khai, sử dụng, vận hành tại Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan chuyên môn tỉnh trên địa bàn tỉnh.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 09/2013/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống một cửa điện tử” 586
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển