Hệ thống kiểm soát nội bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 162 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống kiểm soát nội bộ
tập hợp các cơ chế, chính sách, quy trình và quy định nội bộ nhằm đảm bảo phòng ngừa, phát hiện và xử lý kịp thời các rủi ro trong hoạt động xếp hạng tín nhiệm.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 88/2014/NĐ-CP quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống kiểm soát nội bộ” 162
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển