Hệ thống hạ tầng kỹ thuật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,786 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật
tập hợp các trang thiết bị gồm máy chủ, thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ, hệ thống mạng và đường truyền phục vụ lưu trữ và vận hành hệ thống phần mềm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1925/QĐ-UBND năm 2020 về Quy chế phối hợp cập nhật, cung cấp, chia sẻ cơ sở dữ liệu và vận hành phần mềm hỗ trợ xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống hạ tầng kỹ thuật” 1,786
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển