Hệ thống giao dịch: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống giao dịch:
hệ thống công nghệ sử dụng cho hoạt động giao dịch của chứng khoán niêm yết tại SGDCKHN, bao gồm cổ phiếu, trái phiếu và chứng chỉ quỹ ETF.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 383/QĐ-SGDHN năm 2014 về Quy chế Tổ chức và Quản lý giao dịch chứng chỉ quỹ ETF tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống giao dịch:” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển