Hệ thống giám sát trực tuyến là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống giám sát trực tuyến
hệ thống kết nối, tiếp nhận, khai thác thông tin, dữ liệu từ các hệ thống thông tin nghiệp vụ, hệ thống trang thiết bị kiểm tra, giám sát hải quan, hệ thống trang thiết bị kỹ thuật trinh sát, phương tiện giám sát cơ động của ngành Hải quan và các hệ thống thông tin, dữ liệu của đơn vị ngoài Ngành để phục vụ công tác giám sát trực tuyến.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 888/QĐ-TCHQ năm 2017 Quy chế thực hiện trực ban, giám sát trực tuyến trong ngành hải quan do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống giám sát trực tuyến” 9
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển