Hệ thống giám sát tàu cá là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 58 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống giám sát tàu cá
hệ thống được tích hợp bởi thiết bị lắp đặt trên tàu cá kết nối với trung tâm dữ liệu giám sát tàu cá để quản lý, giám sát hành trình, hoạt động của tàu cá trên các vùng biển.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 26/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thủy sản
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống giám sát tàu cá” 58
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển