Hệ thống giám sát tàu cá: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống giám sát tàu cá:
hệ thống được tích hợp bởi thiết bị lắp đặt trên tàu cá kết nối với trung tâm dữ liệu giám sát tàu cá của tỉnh để quản lý, giám sát hành trình, hoạt động của tàu cá trên các vùng biển.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 59/QĐ-UBND năm 2021 về Quy chế Phối hợp quản lý, khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu giám sát tàu cá tỉnh Nghệ An
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống giám sát tàu cá:” 7
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển