Hệ thống giám sát môi trường là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 16 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống giám sát môi trường
Là hệ thống giám sát các thông số nhiệt độ, độ ẩm, rò rỉ nước trong phòng máy chủ và gửi thông tin cảnh báo.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 14/2018/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về quy trình công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống giám sát môi trường” 16
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển