Hệ thống điện quốc gia là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 613 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống điện quốc gia
hệ thống các trang thiết bị phát điện, lưới điện và các trang thiết bị phụ trợ được liên kết với nhau và chỉ huy thống nhất trong phạm vi cả nước, thuộc quyền điều khiển và kiểm tra của cấp điều độ hệ thống điện quốc gia.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 13/2007/QĐ-BCN ban hành Quy trình Xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống điện quốc gia” 613
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển