Hệ thống điện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,384 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống điện
hệ thống các trang thiết bị phát điện, lưới điện và các trang thiết bị phụ trợ được liên kết với nhau và được chỉ huy thống nhất.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 07/QĐ-ĐTĐL năm 2013 về Quy trình dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện quốc gia do Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống điện” 3,384
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển