Hệ thống dẫn, chuyển nước là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 37 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống dẫn, chuyển nước
Bao gồm kênh, mương, rạch, đường ống, xi phông, tuynel, cầu máng dùng để dẫn, chuyển nước
Căn cứ pháp lý: Luật Thủy lợi 2017
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống dẫn, chuyển nước” 37
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển