Hệ thống là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 64,084 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống
Bao gồm hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng để thu thập, lưu trữ, xử lý, trình bày, phân phối thông tin phục vụ công tác quản lý công chức, viên chức, cô...
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2715/QĐ-BTNMT về Quy chế quản lý, khai thác Hệ thống thông tin công chức, viên chức Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống” 64,084
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển