Hệ số tín nhiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 22 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ số tín nhiệm
Là hệ số các tổ chức đánh giá hệ số tín nhiệm xác định để đánh giá các quốc gia (hệ số tín nhiệm quốc gia) hoặc các doanh nghiệp (hệ số tín nhiệm doanh nghiệp) về mức độ tin cậy, mức đ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 90/2011/NĐ-CP về phát hành trái phiếu doanh nghiệp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ số tín nhiệm” 22
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển