Hành nghề kiểm toán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 59 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hành nghề kiểm toán
Là hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm toán của kiểm toán viên hành nghề và doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam.
Căn cứ pháp lý: Luật kiểm toán độc lập 2011
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hành nghề kiểm toán” 59
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển