Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Hạ tầng kỹ thuật là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 11,359 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hạ tầng kỹ thuật
tập hợp thiết bị tính toán, lưu trữ, thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ, đường truyền, mạng nội bộ, mạng diện rộng.
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 856/QĐ-BTTTT năm 2017 Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của Bộ Thông tin và Truyền thông
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hạ tầng kỹ thuật”
11,359