Hạ tầng kỹ thuật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11,366 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hạ tầng kỹ thuật
Là tập hợp các thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm), thiết bị kết nối mạng, thiết bị an ninh an toàn, thiết bị ngoại vi và thiết bị phụ trợ, mạng nội bộ, mạng diện rộng  
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2715/QĐ-BTNMT về Quy chế quản lý, khai thác Hệ thống thông tin công chức, viên chức Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hạ tầng kỹ thuật” 11,366
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển