Hạ tầng kỹ thuật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11,364 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hạ tầng kỹ thuật
tập hợp thiết bị (máy chủ, máy trạm, router, firewall), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ, mạng nội bộ, mạng diện rộng, internet.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 40/2019/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Đồng Nai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hạ tầng kỹ thuật” 11,364
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển