Hạ tầng hệ thống CNTT là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Hạ tầng hệ thống CNTT
hệ thống thiết bị máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị lưu trữ, thiết bị bảo mật, máy trạm, máy tính xách tay, các thiết bị đầu cuối kết nối với nhau bằng các đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến tạo thành một mạng lưới thống nhất, phục vụ cho hoạt động nghiệp vụ của ngành.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 778/QĐ-TCT năm 2011 về Quy chế quản lý, triển khai, vận hành hạ tầng hệ thống Công nghệ thông tin tại Cục Thuế, Chi cục Thuế do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hạ tầng hệ thống CNTT”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển