Giấy chứng nhận là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 29,456 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giấy chứng nhận
người được hưởng chế độ ưu tiên có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền theo quy định (nếu có);
Căn cứ pháp lý: Quyết định 139/2007/QĐ-UBND về Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giấy chứng nhận” 29,456
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển