Giao dịch dân sự vô hiệu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giao dịch dân sự vô hiệu
"1. Giao dịch dân sự vô hiệu là giao dịch vi phạm một trong các điều kiện của giao dịch dân sự, do đó không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ dân sự của các bên từ thời điểm xác lập. Giao dịch dân sự có thể vô hiệu toàn bộ hay một phần. Nếu giao dịch chỉ vô hiệu một phần thì phần còn lại vẫn có hiệu lực. 2. Khi giao dịch vô hiệu thì các bên khôi phục lại tình trạng ban đầu; nếu không hoàn trả được bằng hiện vật thì phải trả bằng tiền. 3. Bên có lỗi trong giao dịch dân sự vô hiệu phải bồi thường thiệt hại cho bên kia nhưng nếu cả hai bên đều có lỗi thì các bên không phải bồi thường cho nhau. vd. Ông A không phải chủ sở hữu một vật nhưng lại bán vật đó cho ông B nên hợp đồng vô hiệu. Ông B phải trả lại vật đó cho chủ sở hữu nên có quyền yêu cầu ông A bồi thường thiệt hại do không được sở hữu vật mua. Tuy nhiên, nếu ông B biết ông A không phải là chủ sở hữu mà vẫn mua thì không được đòi bồi thường thiệt hại. 4. Tài sản giao dịch vô hiệu cũng có thể bị tịch thu. Vd. Tài sản giao dịch là chất ma túy hoặc chất nổ, vật liệu nổ mà nhà nước cấm mua bán, vv. 5. Thời hạn yêu cầu tòa án quyên bố giao dịch vô hiệu được quy định tại Điều 145 – Bộ luật dân sự là: 1 năm kể từ ngày giao dịch được xác lập, đối với những giao dịch vô hiệu vì họ nhầm lẫn, bị lừa dối, bị đe dọa hoặc vì một bên có năng lực hành vi dân sự nhưng đã xác lập giao dịch dân sự vào thời điểm không nhận thức và không điều khiển được hành vi của mình. Vd. Một người thanh niên trong một thời gian ngắn mắc bệnh tâm thần, đã giao dịch dân sự trong thời gian này thì sau khi khỏi bệnh, được yêu cầu tòa án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu trong thời hạn 1 năm . Nếu giao dịch dân sự vô hiệu vì vi phạm điều cấm của pháp luật hoặc đạo đức xã hội, hoặc vì không tuân thủ những quy định về hình thức của giao dịch, đã được cơ quan có thẩm quyền cho hợp pháp hóa trong một thời hạn mà cũng không tiến hành, thì không hạn chế thời hạn được yêu cầu tòa án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 175
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giao dịch dân sự vô hiệu” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển