Gián điệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 98 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Gián điệp
Hành vi thu thập, cung cấp cũng như hành vi khác liên quan đến việc thu thập, cung cấp các bí mật nhà nước cũng như các thông tin khác giúp cho nước ngoài chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ...
Căn cứ pháp lý: Bộ Luật Hình sự 1999
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Gián điệp” 98
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển