Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Giám sát trực tiếp là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 291 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát trực tiếp
việc kiểm tra, thanh tra trực tiếp tại doanh nghiệp.
Căn cứ pháp lý:
Nghị định 61/2013/NĐ-CP Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát trực tiếp”
291