Giám sát sau là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 166 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát sau
Là việc kiểm tra  kết quả hoạt động của doanh nghiệp trên cơ sở các báo cáo định kỳ, kết quả  chấp hành pháp luật của cơ quan đại diện  chủ sở hữu hoặc điều lệ  doanh nghiệp, việc tuâ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 87/2015/NĐ-CP về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát sau” 166
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển