Giám sát doanh nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 130 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát doanh nghiệp
việc theo dõi, kiểm tra doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh, hoạt động công ích, chấp hành chính sách pháp luật”;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1952/QĐ-BNN-ĐMDN năm 2011 sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát doanh nghiệp” 130
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển