Giám sát dịch hại là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát dịch hại
quá trình chính thức thu thập và ghi chép dữ liệu về sự xuất hiện hoặc không xuất hiện dịch hại bằng việc điều tra, theo dõi hoặc các quy trình khác.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 02/2007/NĐ-CP về kiểm dịch thực vật
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát dịch hại” 6
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển