Giám sát dịch bệnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 567 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát dịch bệnh
việc theo dõi, kiểm tra, đánh giá tính chất, nguyên nhân xuất hiện, phương thức lây lan bệnh trong suốt quá trình chăn nuôi, vận chuyển, giết mổ, sơ chế, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 33/2005/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Thú y
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát dịch bệnh” 567
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển