Giám sát của Hội đồng nhân dân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 638 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát của Hội đồng nhân dân
Bao gồm giám sát của Hội đồng nhân dân tại kỳ họp, giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng n...
Căn cứ pháp lý: Luật hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát của Hội đồng nhân dân” 638
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển