Giám sát container rỗng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát container rỗng
phương tiện vận chuyển để đóng hàng hóa được đưa vào, đưa ra khu vực cảng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2575/QĐ-TCHQ năm 2014 về Quy trình giám sát hải quan tại khu vực cảng biển do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát container rỗng” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển