Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Giám sát chuyên đề là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 571 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát chuyên đề
việc chủ thể giám sát theo dõi, xem xét, đánh giá vấn đề hoặc hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát trong việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật.
Căn cứ pháp lý:
Luật hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát chuyên đề”
571