Giám sát biến đổi khí hậu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 168 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát biến đổi khí hậu
Là quá trình thu thập thông tin, dữ liệu, phân tích, đánh giá, theo dõi diễn biến của khí hậu trong khoảng thời gian dài để xác định các biểu hiện của biến đổi khí hậu và tác động của biến đ...
Căn cứ pháp lý: Luật khí tượng thủy văn 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát biến đổi khí hậu” 168
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển