Giám sát an ninh mạng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 78 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát an ninh mạng
Là hoạt động thu thập, phân tích tình hình nhằm xác định nguy cơ đe dọa an ninh mạng, sự cố an ninh mạng, điểm yếu, lỗ hổng bảo mật, mã độc, phần cứng độc hại để cảnh báo, khắc phục, xử...
Căn cứ pháp lý: Luật An ninh mạng 2018
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát an ninh mạng” 78
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển