Giám sát an ninh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 365 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát an ninh
việc sử dụng nhân viên an ninh hàng không dân dụng, thiết bị kỹ thuật để quản lý, theo dõi người, phương tiện nhằm phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm hoặc có dấu hiệu vi phạm, uy hiếp an ninh hàng không dân dụng.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 81/2010/NĐ-CP về an ninh hàng không dân dụng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát an ninh” 365
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển